mộ táng

Học thuật
Thân thiện
mộ táng

Một nhà khảo cổ đang cẩn thận khai quật một mộ táng cổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Việc chôn cất người chết trong một ngôi mộ: "Mộ táng" chỉ hành động nghi thức an táng, chôn cất thi hài người đã khuất xuống đất, thường đắp nấm mồ hoặc xây dựng một cấu trúc trên mặt đất để đánh dấu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các nhà khảo cổ đã khai quật một khu mộ táng cổ. (Các nhà khảo cổ đã khai quật một khu chôn cất cổ.)
    • Phong tục mộ táng của người Việt cổ nhiều nét độc đáo. (Phong tục chôn cất của người Việt cổ nhiều nét độc đáo.)
    • Tìm thấy mộ tángĐông Sơn. (Tìm thấy nơi chôn cấtĐông Sơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khu mộ táng": chỉ một khu vực, một tập hợp nhiều ngôi mộ.

    • Khu mộ táng này niên đại hàng nghìn năm. (Khu vực chôn cất này niên đại hàng nghìn năm.)
  • "di chỉ mộ táng": thuật ngữ khảo cổ học chỉ địa điểm dấu tích chôn cất.

    • Di chỉ mộ táng này cung cấp nhiều thông tin về xã hội cổ đại. (Địa điểm chôn cất này cung cấp nhiều thông tin về xã hội cổ đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Mộ phần (danh từ): phần mộ, nơi chôn cất (nhấn mạnh đến ngôi mộ cụ thể).
  • An táng (động từ): hành động chôn cất một cách trang trọng.
  • Hỏa táng (danh từ): hình thức mai táng bằng cách hỏa thiêu, trái nghĩa về phương thức với "mộ táng".
Từ đồng nghĩa
  • Chôn cất: hành động đưa thi thể xuống lòng đất.
  • Mai táng: từ trang trọng hơn, chỉ việc chôn cất người chết.
Các cụm từ liên quan
  • Hình thức mộ táng: chỉ cách thức, kiểu chôn cất.
    • Hình thức mộ táng chum rất phổ biếnthời kỳ này. (Cách thức chôn cất bằng chum rất phổ biếnthời kỳ này.)
Thành ngữ liên quan
mộ táng

Một nhà khảo cổ đang cẩn thận khai quật một mộ táng cổ.

  1. Nh. Mộ: Tìm thấy mộ tángĐông Sơn.